Thứ Sáu, 20/09/2019

Lễ trao bằng Tiến sĩ đợt 1 năm 2019 Đón tiếp phái đoàn từ liên hiệp các trường đại học thuộc dự án MINERAL – ERASMUS + Đoàn công tác của Học viện Khoa học và Công nghệ thăm và làm việc tại Đại học Osaka, Nhật bản Hội thảo khoa học quốc tế với chủ đề: “Quang tử hai chiều - Bilateral photonics” tại Học viện KH&CN Ký Thỏa thuận hợp tác về Đào tạo tiến sĩ và Nghiên cứu khoa học giữa Học viện KH&CN với Trường Đại học PHENIKAA Lễ ký hợp đồng các đề tài Sau tiến Sĩ (Postdoc) năm 2019 Ký Thỏa thuận hợp tác về Đào tạo Tiến sĩ và Nghiên cứu khoa học giữa Học Viện KHCN và Trường Đại học Duy Tân Đoàn công tác Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam thăm và làm việc tại Đại học Quốc gia Lào Lễ trao quyết định bổ nhiệm chức danh Giáo sư, Phó Giáo sư năm 2017
Thứ Năm, 09:02 31/08/2017

CHUYÊN NGÀNH: VẬT LÝ KỸ THUẬT

MÃ SỐ: 8 52 04 01

1. Hướng tự động hóa

SttMã học phầnTên học phầnSố tín chỉ
I. Khối kiến thức chung6
1.PHI1001Triết học3
2.FLS1001Ngoại ngữ chung3
II. Khối kiến thức cơ sở 21
II.1. Học phần bắt buộc18
3.PHY2001Tin học4
4.PHY2002Cơ học lượng tử 14
5.PHY2003Toán cho vật lý 14
6.PHY2004Điện động lực3
7.PHY2005Vật lý thống kế3
II.2. Học phần lựa chọn3
8.PHY2006Toán cho vật lý 23
9.PHY2007Cơ học lượng tử 23
III. Khối kiến thức chuyên ngành27
III.1. Học phần bắt buộc9
10.PHY3064Đo lường - cảm biến3
11.PHY3065Kỹ thuật vi xử lý /vi điều khiển3
12.PHY3068Lập trình điều khiển3
III.2. Học phần lựa chọn18
13.PHY3076Tự động hóa thí nghiệm vật lý3
14.PHY3077Phương pháp xử lý tín hiệu3
15.PHY3078Cảm biến thông minh3
16.PHY3079Kỹ thuật vi xử lý/vi điều khiển nâng cao3
17.PHY3080Kỹ thuật đo lường nâng cao3
18.PHY3081Hệ thống nhúng và ứng dụng3
19.PHY3082Kỹ thuật PSOC và ứng dụng3
20.PHY3083Kỹ thuật FPGA và ứng dụng3
III. Luận văn10
Tổng số tín chỉ64


2. Hướng Vật lý linh kiện, thiết bị và ứng dụng

SttMã học phầnTên học phầnSố tín chỉ
I. Khối kiến thức chung6
1.PHI1001Triết học3
2.FLS1001Ngoại ngữ chung3
II. Khối kiến thức cơ sở 21
II.1. Học phần bắt buộc18
3.PHY2001Tin học4
4.PHY2002Cơ học lượng tử 14
5.PHY2003Toán cho vật lý 14
6.PHY2004Điện động lực3
7.PHY2005Vật lý thống kế3
II.2. Học phần lựa chọn3
8.PHY2006Toán cho vật lý 23
9.PHY2007Cơ học lượng tử 23
III. Khối kiến thức chuyên ngành27
III.1. Học phần bắt buộc9
10.PHY3011Đo lường - cảm biến3
11.PHY3012Kỹ thuật vi xử lý /vi điều khiển3
12.PHY3013Quang kỹ thuật3
III.2. Học phần lựa chọn18
13.PHY3014Lập trình điều khiển3
14.PHY3015Sensor trong đo đạc quang học3
15.PHY3016Các đầu đo viễn thám3
16.PHY3017Cơ sở vật lý của kỹ thuật viễn thám3
17.PHY3018Xử lý tín hiệu quang học3
18.PHY3019Ứng dụng công nghệ viễn thám trong quang trắc môi trường và quản lý tài nguyên3
19.PHY3020Ứng dụng quang phổ laser trong viễn thám3
20.PHY3021Vật lý trong quá trình truyền bức xạ3
III. Luận văn10
Tổng số tín chỉ64


3. Hướng Plasma

SttMã học phầnTên học phầnSố tín chỉ
I. Khối kiến thức chung6
1.PHI1001Triết học3
2.FLS1001Ngoại ngữ chung3
II. Khối kiến thức cơ sở 21
II.1. Học phần bắt buộc18
3.PHY2001Tin học4
4.PHY2002Cơ học lượng tử 14
5.PHY2003Toán cho vật lý 14
6.PHY2004Điện động lực3
7.PHY2005Vật lý thống kế3
II.2. Học phần lựa chọn3
8.PHY2006Toán cho vật lý 23
9.PHY2007Cơ học lượng tử 23
III. Khối kiến thức chuyên ngành28
III.1. Học phần bắt buộc10
10.PHY3011Đo lường - cảm biến3
11.PHY3012Kỹ thuật vi xử lý /vi điều khiển3
12.PHY3066Vật lý Plasma4
III.2. Học phần lựa chọn18
13.PHY3067Công nghệ Plasma3
14.PHY3068Lập trình điều khiển3
15.PHY3069Các phương pháp đo thông số Plasma3
16.PHY3070Phương pháp mô phỏng Plasma3
17.PHY3071Plasma trong y sinh3
18.PHY3072Plasma trong môi trường, năng lượng tái tạo và bảo vệ tài nguyên3
19.PHY3073Plasma trong công nghệ bán dẫn và xử lý bề mặt vật liệu3
20.PHY3074Hóa học Plasma3
21.PHY3075Plasma nhiệt độ thấp3
III. Luận văn10
Tổng số tín chỉ65


4. Hướng Vật lý Y sinh

SttMã học phầnTên học phầnSố tín chỉ
I. Khối kiến thức chung6
1.PHI1001Triết học3
2.FLS1001Ngoại ngữ chung3
II. Khối kiến thức cơ sở 21
II.1. Học phần bắt buộc18
3.PHY2001Tin học4
4.PHY2002Cơ học lượng tử 14
5.PHY2003Toán cho vật lý 14
6.PHY2004Điện động lực3
7.PHY2005Vật lý thống kế3
II.2. Học phần lựa chọn3
8.PHY2006Toán cho vật lý 23
9.PHY2007Cơ học lượng tử 23
III. Khối kiến thức chuyên ngành28
III.1. Học phần bắt buộc9
10.PHY3090
Vật lý cơ thể người
(Physics of Human Body)
3
11.PHY3091
Vật lý Bức xạ Sinh học
(Physics of Radiobiology)
3
12.PHY3092
Các thiết bị Y sinh
(Biomedical Instruments)
3
III.2. Học phần lựa chọn18
13.PHY3093
Nhập môn Xử lý tín hiệu và Xử lý ảnh
(Introduction to Signal and Image Processing )
3
14.PHY3094
Vật lý Y học hạt nhân
(Physics of Nuclear Medicine)
3
15.PHY3095
Vật lý các nguồn bức xạ
(Physics of Radiation Sources)
3
16.PHY3096
Liều lượng và an toàn bức xạ
(Radiation Dosimetry and Safety)
3
17.PHY3097
Cơ sở Vật lý của các đầu dò bức xạ
(Physics of Radiation Detectors)
3
18.PHY3098
Xử lý tín hiệu và xử lý ảnh Y học
(Biomedical Signal and Image Processing)
3
19.PHY3099
Vật lý Chẩn đoán và Can thiệp Y học với X-quang
(Physics of Diagnostic and Prevention with X-ray )
3
20.PHY3100
Vật lý chẩn đoán Y học với Siêu âm
(Physics of Diagnostic with Ultrasound)
3
21.PHY3101
Phổ cộng hưởng từ & Ảnh Y học
(MR Spectrocopy & Imaging)
3
22.PHY3102
Huỳnh quang & Ảnh phân tử
(Fluorescence & Molecular Imaging)
3
23.PHY3103
Cơ Y sinh học
(Biomechanics)
3
24.PHY3104
Lý sinh Phân tử
(Molecular Physics)
3
25.PHY3105
Mô hình hóa & Mô phỏng các hệ Y sinh
(Modeling and Simulation for Biomedical system)
3
III. Luận văn11
Tổng số tín chỉ65