Thứ Sáu, 22/11/2019

Lễ trao bằng Tiến sĩ đợt 1 năm 2019 Đón tiếp phái đoàn từ liên hiệp các trường đại học thuộc dự án MINERAL – ERASMUS + Đoàn công tác của Học viện Khoa học và Công nghệ thăm và làm việc tại Đại học Osaka, Nhật bản Hội thảo khoa học quốc tế với chủ đề: “Quang tử hai chiều - Bilateral photonics” tại Học viện KH&CN Ký Thỏa thuận hợp tác về Đào tạo tiến sĩ và Nghiên cứu khoa học giữa Học viện KH&CN với Trường Đại học PHENIKAA Lễ ký hợp đồng các đề tài Sau tiến Sĩ (Postdoc) năm 2019 Giải Quần vợt GUST OPEN 2019 lần thứ 3 Ký Thỏa thuận hợp tác về Đào tạo Tiến sĩ và Nghiên cứu khoa học giữa Học Viện KHCN và Trường Đại học Duy Tân Đoàn công tác Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam thăm và làm việc tại Đại học Quốc gia Lào Lễ trao quyết định bổ nhiệm chức danh Giáo sư, Phó Giáo sư năm 2017
Thứ Sáu, 15:36 18/08/2017

CHUYÊN NGÀNH: VẬT LÝ LÝ THUYẾT VÀ VẬT LÝ TOÁN

(Lý thuyết trường, hạt cơ bản, và vũ trụ học)

MÃ SỐ: 9 44 01 03

STTMã học phầnTên học phầnSố tín chỉ
1. Các học phần bắt buộc
6
1
PHY5001
Mô hình chuẩn và các vấn đề hiện đại
3
2
PHY5002
Lý thuyết tương đối rộng và vũ trụ học
3
2. Các học phần lựa chọn
6
3
PHY5003
Lý thuyết nhóm và ứng dụng trong vật lý hạt cơ bản
3
4
PHY5004
Lý thuyết trường tương tác và tái chuẩn hóa
3
5
PHY5005
Những vấn đề gắn với mô hình chuẩn (phân bậc, vi phạm CP, khối lượng neutrino, v.v.)
3
6
PHY5006
Vật lý neutrino (khối lượng và dao động neutrino, trộn lepton, các quá trình chuyển vị lepton, v.v.)
3
7
PHY5007
Vật lý vị (trộn quark, trộn meson trung hòa, các quá trình chuyển vị quark, v.v.)
3
8
PHY5008
Vật chất tối
3
9
PHY5009
Siêu đối xứng
3
10
PHY5010
Lý thuyết nhiều chiều không gian
3
11
PHY5011
Các mô hình thống nhất tương tác
3
12
PHY5012
Vật lý mới ở các máy gia tốc
3
13
PHY5013
Mô hình Big-Bang và neucleosynthesis
3
14
PHY5014
Các tham số vũ trụ
3
15
PHY5015
Bức xạ nền và tia vũ trụ
3
16
PHY5016
Năng lượng tối và lạm phát vũ trụ
3
17
PHY5017
Bất đối xứng vật chất-phản vật chất
3
18
PHY5018
Các lý thuyết hấp dẫn và mô hình vũ trụ mở rộng
3
19
PHY5019
Vật lý hạt Higgs
3
20
PHY5020
Vi phạm đối xứng CP và vật lý hạt B
3
21
PHY5021
Phương pháp phân tích và xử lý số liệu trong vật lý năng lượng cao
3
22
PHY5022
Máy gia tốc
3
23
PHY5023
Lý thuyết trường trong không-thời gian cong
3
3. Các chuyên đề tiến sĩ
6
4. Tiểu luận tổng quan
2
5. Luận án
70
Tổng số tín chỉ90

CHUYÊN NGÀNH: VẬT LÝ LÝ THUYẾT VÀ VẬT LÝ TOÁN

(Lý thuyết các chất cô đặc)

Mã số: 62 44 01 03

STTMã học phầnTên học phầnSố tín chỉ
1. Các phần bắt buộc3
1PHY5024Lý thuyết hệ nhiều hạt trong các hệ phức hợp3
2. Các học phần lựa chọn6
2PHY5025Electron trong các hệ thấp chiều3
3PHY5026Vật lý bán dẫn3
4PHY5027Lý thuyết vận chuyển điện tử trong cấu trúc nano bán dẫn3
5PHY5028Sự hình thành khí điện tử hai chiều trong các cấu trúc nano bán dẫn3
6PHY5029Phonon trong hệ thấp chiều3
7PHY5030Tính chất quang điện tử của bán dẫn trong các hệ thấp chiều3
8PHY5031Mô phỏng và Mô hình hóa3
9PHY5032Vật lý polymer3
10PHY5033Vật lý sinh học phân tử3
11PHY5034Sóng siêu âm: Lý thuyết cơ bản và ứng dụng3
12PHY5035Vật lý thống kê tính toán3
13PHY5036Cơ sở vật lý hệ nhiều hạt3
14PHY5037Phương pháp tích phân phiếm hàm3
15PHY5038Phương pháp hàm Green3
16PHY5039Phương pháp trường lượng tử trong nghiên cứu các hệ vật lý nhiều hạt3
17PHY5040Hệ điện tử tương quan mạnh3
18PHY5041Các hệ mesoscopic3
19PHY5042Truyền dẫn điện trong các cấu trúc thấp chiều3
20PHY5043Đặc trưng truyền dẫn của các cấu trúc nano3
3. Các chuyên đề tiến sĩ6
4. Tiểu luận tổng quan2
5. Luận án70
Tổng số tín chỉ87

Lưu ý: Khung chương trình áp dụng cho NCS có bằng thạc sĩ ngành đúng hoặc phù hợp. NCS có bằng thạc sĩ ngành gần và NCS chưa có bằng thạc sĩ phải học các học phần bổ sung theo yêu cầu của cơ sở đào tạo.