Thứ Sáu, 20/09/2019

Lễ trao bằng Tiến sĩ đợt 1 năm 2019 Đón tiếp phái đoàn từ liên hiệp các trường đại học thuộc dự án MINERAL – ERASMUS + Đoàn công tác của Học viện Khoa học và Công nghệ thăm và làm việc tại Đại học Osaka, Nhật bản Hội thảo khoa học quốc tế với chủ đề: “Quang tử hai chiều - Bilateral photonics” tại Học viện KH&CN Ký Thỏa thuận hợp tác về Đào tạo tiến sĩ và Nghiên cứu khoa học giữa Học viện KH&CN với Trường Đại học PHENIKAA Lễ ký hợp đồng các đề tài Sau tiến Sĩ (Postdoc) năm 2019 Ký Thỏa thuận hợp tác về Đào tạo Tiến sĩ và Nghiên cứu khoa học giữa Học Viện KHCN và Trường Đại học Duy Tân Đoàn công tác Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam thăm và làm việc tại Đại học Quốc gia Lào Lễ trao quyết định bổ nhiệm chức danh Giáo sư, Phó Giáo sư năm 2017
Thứ Bảy, 10:01 02/09/2017

CHUYÊN NGÀNH: VẬT LÝ LÝ THUYẾT VÀ VẬT LÝ TOÁN

MÃ SỐ: 8 44 01 03

1.Hướng Lý thuyết trường, hạt cơ bản và vũ trụ học

Stt

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

I. Khối kiến thức chung

6

1.

PHI1001

Triết học

3

2.

FLS1001

Ngoại ngữ chung

3

II. Khối kiến thức cơ sở

21

II.1. Học phần bắt buộc

18

3.

PHY2001

Tin học

4

4.

PHY2002

Cơ học lượng tử 1

4

5.

PHY2003

Toán cho vật lý 1

4

6.

PHY2004

Điện động lực

3

7.

PHY2005

Vật lý thống kế

3

II.2. Học phần lựa chọn

3

8.

PHY2006

Toán cho vật lý 2

3

9.

PHY2007

Cơ học lượng tử 2

3

III. Khối kiến thức chuyên ngành

28

III.1. Học phần bắt buộc

12

10.

PHY3045

Lý thuyết nhóm

4

11.

PHY3046

Nhập môn lý thuyết trường

4

12.

PHY3048

Mô hình chuẩn

4

III.2. Học phần lựa chọn

16

13.

PHY3049

Lý thuyết tương đối rộng và các mô hình vũ trụ

4

14.

PHY3047

Lý thuyết tái chuẩn hóa

4

15.

PHY3050

Các mô hình thống nhất tương tác

4

16.

PHY3051

Siêu đối xứng

4

17.

PHY3052

Lý thuyết không thời gian thêm chiều

4

18.

PHY3053

Vật lý mới sau mô hình chuẩn

4

19.

PHY3084

Lý thuyết nhóm và ứng dụng trong vật lý hạt cơ bản

4

20.

PHY3085

Vật lý neutrino

4

21.

PHY3086

Vật lý vị quark

4

22.

PHY3087

Bất đối xứng vật chất và phản vật chất

4

23.

PHY3088

Vật chất tối và năng lượng tối

4

24.

PHY3089

Lạm phát và sự hâm nóng vũ trụ

4

III. Luận văn

10

Tổng số tín chỉ

65

2. Hướng Lý thuyết các chất cô đặc

Stt

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

I. Khối kiến thức chung

6

1.

PHI1001

Triết học

3

2.

FLS1001

Ngoại ngữ chung

3

II. Khối kiến thức cơ sở

21

II.1. Học phần bắt buộc

18

3.

PHY2001

Tin học

4

4.

PHY2002

Cơ học lượng tử 1

4

5.

PHY2003

Toán cho vật lý 1

4

6.

PHY2004

Điện động lực

3

7.

PHY2005

Vật lý thống kế

3

II.2. Học phần lựa chọn

3

8.

PHY2006

Toán cho vật lý 2

3

9.

PHY2007

Cơ học lượng tử 2

3

III. Khối kiến thức chuyên ngành

26

III.1. Học phần bắt buộc

10

10.

PHY3054

Phương pháp tích phân phiếm hàm cho các hệ vật lý nhiều hạt

2

11.

PHY3055

Phương pháp hàm Green cho các hệ vật lý nhiều hạt

4

12.

PHY3056

Vật lý hệ cô đặc

4

III.2. Học phần lựa chọn

16

13.

PHY3057

Ứng dụng của lý thuyết nhóm

4

14.

PHY3058

Lý thuyết hàm Green không cân bằng

4

15.

PHY3059

Hệ điện tử tương quan mạnh

4

16.

PHY3060

Nhập môn vật lý Mesoscopic

4

17.

PHY3061

Vật lý bán dẫn và công nghệ bán dẫn

4

18.

PHY3062

Vật lý mô phỏng và mô hình hóa

4

19.

PHY3063

Vật lý sinh học phân tử

4

III. Luận văn

10

Tổng số tín chỉ

63