Chủ Nhật, 16/06/2019

Lễ trao bằng Tiến sĩ đợt 2 năm 2018 Đón tiếp phái đoàn từ liên hiệp các trường đại học thuộc dự án MINERAL – ERASMUS + Đoàn công tác của Học viện Khoa học và Công nghệ thăm và làm việc tại Đại học Osaka, Nhật bản Hội thảo khoa học quốc tế với chủ đề: “Quang tử hai chiều - Bilateral photonics” tại Học viện KH&CN Ký Thỏa thuận hợp tác về Đào tạo tiến sĩ và Nghiên cứu khoa học giữa Học viện KH&CN với Trường Đại học PHENIKAA Đón tiếp và làm việc với đoàn đại diện viện nghiên cứu nguyên tử DUBNA (Nga) Lễ khai giảng khóa cao học, nghiên cứu sinh, trao bằng Tiến sĩ đợt I năm 2018 Đoàn công tác Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam thăm và làm việc tại Đại học Quốc gia Lào Lễ trao quyết định bổ nhiệm chức danh Giáo sư, Phó Giáo sư năm 2017
Thứ Tư, 06:50 06/09/2017

Danh mục các tạp chí liên ngành Khoa học trái đất – Mỏ (Council for professor title for Earth sciences – Mining)

a) Các chuyên ngành (Specialization)

1. Địa chất (Geology)

2. Địa Vật lý (Geophysics)

3. Địa lý (Geography)

4. Khí hậu và Khí tượng học (Climatology & Meteorology)

5. Thủy văn học (Hydrology)

6. Hải dương học (Oceanography)

7. Trắc địa (Geodesy)

8. Mỏ (Mining)

9. Khoa học môi trường (Environmental Science)

10. Địa tin học (Geoinformatics)

b) Danh mục tạp chí

Số TTTên tạp chíChỉ số ISSNLoạiCơ quan xuất bảnĐiểm công trình
1
Các tạp chí khoa học nước ngoài
SCISCIEISI

0-2

0-1,5

0-1

2
Advances in Natural Sciences
1859-221XT/CViện Hàn lâm KH&CN Việt Nam0-1
3
Các Khoa học về trái đất
0866-7187T/CViện Hàn lâm KH&CN Việt Nam0-1
4
Địa chất (Journal of Geology)
1859-0659T/CTổng cục Địa chất và Khoáng sản0-1
5
Khoa học (Journal of Sciences, VNU)
0866-8612T/CĐH Quốc gia Hà Nội0-1
6
Khoa học và Công nghệ Biển
1859-3097T/CViện Hàn lâm KH&CN Việt Nam0-1
7
Khí tượng Thủy văn
0866-8744T/CTrung tâm KTTVQG – Bộ TN&MT0-1
8
Kỷ yếu Hội nghị Khoa học quốc tế
(B/C)0-1
9
Khoa học và công nghệ
0866-708XT/CViện Hàn lâm KH&CN Việt Nam0-0,75
10
Khảo cổ học
0866-742T/CViện Khảo cổ0-0,75
11
Kỷ yếu Hội nghị Khoa học quốc gia
(B/C)0-0,75
12
Cơ học
0866-7136T/CViện Hàn lâm KH&CN Việt Nam0-0,5
13
Công nghiệp Mỏ
0868-7052T/CHội KH&CN Mỏ VN0-0,5
14
Dầu khí
0866-854XT/CTập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam0-0,5
15
Khoa học
0868-3719T/CTrường ĐH Sư phạm Hà Nội0-0,5
16
Khoa học
1859-1388T/CĐH Huế0-0,5
17
Khoa học
1849-2228T/CTrường ĐH Vinh0-0,5
18
Khoa học các trường đại học
0868-3034(T/B)Bộ Giáo dục và Đào tạo0-0,5
19
Khoa học Đất
0868-3743T/CHội Khoa học Đất Việt Nam0-0,5
20
Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất
1859-1469T/CTrường ĐH Mỏ, Địa chất0-0,5
21
Khoa học Xã hội
1859-0136T/CViện PTBV vùng Nam bộ0-0,5
22
Khoa học và Công nghệ
1859-2171T/CĐH Thái Nguyên0-0,5
23
Khoa học
1859-3100T/CTrường ĐH Sư phạm TP HCM0-0,5
24
Kinh tế và phát triển
1859-0012T/CTrường ĐH Kinh tế Quốc dân0-0,5
25
Nghiên cứu kinh tế
0866-7489T/CViện Kinh tế Việt Nam0-0,5
26
Phát triển Khoa học và Công nghệ
1859-0128T/CĐH Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh0-0,5
27
Sinh học
0866-7160T/CViện Hàn lâm KH&CN Việt Nam0-0,5
28
Than – Khoáng sản Việt Nam
0868-3603T/CTập đoàn Than-Khoán sản Việt Nam0-0,5
29
Thủy lợi
0866-8736T/CBộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn0-0,5
30
Xây dựng
0866-8728T/CBộ xây dựng0-0,5
31
Đia kỹ thuật
0868-279XT/CHội Địa kỹ thuật VN0-0,25
32
Hóa học
0866-7144T/CViện Hàn lâm KH&CN Việt Nam0-0,25
33
Hóa học và Ứng dụng
0866-7004T/CHội Hóa học Việt Nam0-0,25
34
Khoa học công nghệ xây dựng
1859-1566T/CViện Khoa học Công nghệ Xây dựng0-0,25
35
Khoa học Đo đạc và Bản đồ
0866-7705T/CViện Khoa học Đo đạc và Bản đồ0-0,25
36
Môi trường
1859-042XT/CTổng cục Môi trường0-0,25
37
Nông nghiệp và phát triển nông thôn
0866-7020T/CBộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn0-0,25
38
Quy hoạch xây dựng
1859-3054T/CViện Quy hoạch Đô thị - Nông thôn0-0,25
39
Tài Nguyên và Môi trường
1859-1477T/CBộ Tài Nguyên và Môi trường0-0,25
40
Nghiên cứu KH&CN Quân sự
1859-1043T/CViện KH&CN Quân sự