Thứ Bảy, 08/08/2020

Chủ Nhật, 15:36 20/08/2017

CHUYÊN NGÀNH: HÓA VÔ CƠ

MÃ SỐ: 9 44 01 13

STTMã học phầnTên học phầnSố tín chỉ
(1)(2)(3)(4)
1. Các phần bắt buộc6
1.CHE5040Hoá học chất rắn hiện đại2
2.CHE5041
Hóa học nano và vật liệu cấu trúc Nano
2
3.CHE5042
Các phương pháp vật lý, hoá lý và hoá học xác định cấu trúc và tính chất của vật liệu vô cơ
2
2. Các học phần tự chọn
4
1.CHE5043
Hoá học các nguyên tố quí hiếm, đất hiếm, phóng xạ nâng cao
2
2.CHE5044
Hóa vô cơ lý thuyết và cơ chế các phản ứng vô cơ
2
3.CHE5045
Vật liệu vô cơ có tính năng đặc biệt
2
4.CHE5046
Hóa sinh vô cơ
2
5.CHE5047
Công nghệ vật liệu gốm vô cơ
2
6.CHE5048
Một số kỹ thuật tổng hợp vật liệu vô cơ hiện đại
2
7.CHE5049Vật liệu khung cơ kim và ứng dụng2
3. Các chuyên đề tiến sĩ6
4. Tiểu luận tổng quan2
5. Luận án tiến sĩ70
Tổng số tín chỉ88

Lưu ý: Khung chương trình áp dụng cho NCS có bằng thạc sĩ ngành đúng hoặc phù hợp. NCS có bằng thạc sĩ ngành gần và NCS chưa có bằng thạc sĩ phải học các học phần bổ sung theo yêu cầu của cơ sở đào tạo.