Thứ Ba, 20/02/2018

Danh sách các ngành và chuyên ngành đào tạo Thạc sĩ

TTMã số Chuyên ngànhTên Chuyên ngànhMã CTDTTên NgànhKhoa đào tạo
160460102Toán giải tíchMAT801Toán họcKhoa Toán học
260460104Đại số và lý thuyết sốMAT802
360460105Hình học và tôpôMAT803
460460106Lý thuyết xác suất và thống kê toán họcMAT804
560460112Toán ứng dụngMAT805
660440103Vật lý lý thuyết và vật lý toánPHY801Khoa học vật chấtKhoa Vật lý
760440106Vật lý nguyên tửPHY802
860440104Vật lý chất rắnPHY803
960520401Vật lý kỹ thuậtPHY804Vật lý kỹ thuật
1060440113Hóa vô cơCHE801Khoa học vật chấtKhoa Hoá học
1160440118Hóa phân tíchCHE802
1260440114Hóa hữu cơCHE803
1360440119Hóa lý thuyết và Hóa lýCHE804
1460480104Hệ thống thông tinITT801 Máy tínhKhoa Công nghệ thông tin và Viễn thông
1560420111Thực vật họcECO801Sinh họcKhoa Sinh thái và tài nguyên sinh vật
1660420103Động vật họcECO802
1760420114Sinh học thực nghiệmBIO801Sinh họcKhoa Công nghệ sinh học
1860520320Kỹ thuật môi trườngENT801Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trườngKhoa Công nghệ môi trường