Thứ Sáu, 20/07/2018

Đón tiếp và làm việc với đoàn đại diện viện nghiên cứu nguyên tử DUBNA (Nga) Đoàn công tác Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam thăm và làm việc tại Đại học Quốc gia Lào Lễ trao quyết định bổ nhiệm chức danh Giáo sư, Phó Giáo sư năm 2017

Các ngành, chuyên ngành đào tạo Tiến sĩ

TTMã số Chuyên ngànhTên Chuyên ngànhMã số CTĐTTên NgànhKhoa đào tạo
19460102Toán giải tíchMAT901Toán HọcKhoa Toán học
29460104Đại số và lý thuyết sốMAT902
39460105Hình học và tôpôMAT903
49460106Lý thuyết xác suất và thống kê toán họcMAT904
59460112Toán ứng dụngMAT905
69460103Phương trình vi phân và tích phânMAT906
79460110Cơ sở toán học cho tin họcMAT907
89440103Vật lý lý thuyết và vật lý toánPHY901Khoa học vật chấtKhoa Vật lý
99440106Vật lý nguyên tửPHY902
109440104Vật lý chất rắnPHY903
119440109Quang họcPHY904
129440113Hóa vô cơCHE901Khoa học vật chấtKhoa Hóa học
139440118Hóa phân tíchCHE902
149440114Hóa hữu cơCHE903
159440119Hóa lý thuyết và Hóa lýCHE904
169440117Hóa học các hợp chất thiên nhiênCHE905
179520301Kỹ thuật hóa họcCHE906Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường
189440107Cơ học vật rắnMEC901Khoa học vật chấtKhoa Cơ học và tự động hóa
199440108Cơ học chất lỏngMEC902
209520101Cơ kỹ thuậtMEC903Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
219420111Thực vật họcECO901Sinh họcKhoa Sinh thái và Tài nguyên sinh vật
229420103Động vật họcECO902
239420120Sinh thái họcECO903
249420106Côn trùng họcECO904
259420105Ký sinh trùng họcECO905
26Thí điểmTuyến trùng họcECO906
279440217Địa lý tự nhiênGEO901Khoa học trái đấtKhoa Địa lý
289440219Địa lý tài nguyên và môi trườngGEO902
299440224Thuỷ văn họcGEO903
309440214Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lýGEO904
319440218Địa mạo và cổ địa lýESS901Khoa học trái đấtKhoa Các Khoa học trái đất
329440201Địa chất họcESS902
339440210Địa vật lýESS903
349440205Khoáng vật học và địa hóa họcESS904
359440111Vật lý địa cầuESS905
369420108Thủy sinh vật họcMAR901Sinh họcKhoa Khoa học và Công nghệ biển
379850101Quản lý tài nguyên và môi trườngMAR902Kiểm soát và bảo vệ môi trường
389440123Vật liệu điện tửMSE901Khoa học vật chấtKhoa Khoa học vật liệu và Năng lượng
399440127Vật liệu quang học, quang điện tử và quang tửMSE902
409440125Vật liệu cao phân tử và tổ hợpMSE903
419440129Kim loại họcMSE904
42Thí điểmKỹ thuật năng lượngMSE905Thí điểm
439480104Hệ thống thông tinITT901Máy tínhKhoa Công nghệ thông tin và Viễn thông
449480101Khoa học máy tínhITT902
459520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaITT903Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
469460110Toán ứng dụngITT904Toán Học
479460112Cơ sở toán học cho tin họcITT905
489420201Công nghệ sinh họcBIO901Sinh học ứng dụngKhoa Công nghệ sinh học
499420116Hóa sinh họcBIO902Sinh học
509420112Sinh lý học thực vậtBIO903
519420115Lý sinh họcBIO904
529420107Vi sinh vật họcBIO905
539420121Di truyền họcBIO906
549420104Sinh lý học người và động vậtBIO907
559520320Kỹ thuật môi trườngENT901Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trườngKhoa Công nghệ môi trường